adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sô cô la. Containing chocolate. Ví dụ : "That chocolatier cake is my favorite dessert. " Cái bánh có sô cô la đó là món tráng miệng yêu thích của tôi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang hương vị sô cô la, có vị sô cô la. Having some characteristics of chocolate. Ví dụ : "The coffee shop offered a chocolatier aroma, hinting at the rich chocolate desserts inside. " Quán cà phê thoang thoảng một mùi hương chocolatier, mang vị sô cô la, gợi ý về những món tráng miệng sô cô la đậm đà bên trong. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm sô cô la, Thợ làm sô cô la. A producer of chocolate. Ví dụ : "The chocolatier created a beautiful box of truffles for Valentine's Day. " Vào ngày lễ tình nhân, người thợ làm sô cô la đã tạo ra một hộp sô cô la truffle tuyệt đẹp. food job business industry person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc