Hình nền cho truffles
BeDict Logo

truffles

/ˈtrʌfəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi luôn làm món sô cô la truffle rất ngon cho những dịp đặc biệt, mẹ còn phủ bột ca cao lên trên nữa.