noun🔗ShareCa viên, người hát trong dàn hợp xướng. A singer in a choir."None of the new choristers can sing in tune but they will learn soon enough."Không ai trong số các ca viên mới hát đúng nhạc cả, nhưng họ sẽ sớm học được thôi.musicreligionpersongroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười chỉ huy hợp xướng, trưởng ca đoàn. A director or leader of a choral group."Mrs. Davis, the chorister, carefully selected the music for the school choir's winter concert. "Cô Davis, người chỉ huy hợp xướng, cẩn thận chọn nhạc cho buổi hòa nhạc mùa đông của dàn hợp xướng trường.musicpersonjobreligionorganizationgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc