noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng đau cách hồi. A temporary cramp-like pain in the calf muscles. Ví dụ : ""After walking two blocks, Sarah had to stop because of claudication in her legs; the pain in her calves was too intense to continue." " Sau khi đi bộ được hai khu nhà, Sarah phải dừng lại vì chứng đau cách hồi ở chân; bắp chân cô đau quá mức không thể đi tiếp được. medicine physiology disease body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, chứng đi khập khiễng. A specific limp caused by this pain. Ví dụ : "After walking just a block, his claudication became obvious as he started to limp badly from the pain in his leg. " Đi bộ mới được một dãy nhà, chứng đi khập khiễng của ông ấy đã lộ rõ khi ông ấy bắt đầu đi cà nhắc vì đau chân. medicine disease body physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc