Hình nền cho claudication
BeDict Logo

claudication

/ˌklɔːdɪˈkeɪʃən/ /ˌklɑːdɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Chứng đau cách hồi.

Ví dụ :

Sau khi đi bộ được hai khu nhà, Sarah phải dừng lại vì chứng đau cách hồi ở chân; bắp chân cô đau quá mức không thể đi tiếp được.