noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng đi khập khiễng, bước đi khập khiễng. An irregular, jerky or awkward gait. Ví dụ : "She walks with a limp." Cô ấy đi lại với dáng đi khập khiễng. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A scraper for removing poor ore or refuse from the sieve. Ví dụ : "The miner used the limp to remove the useless rock from the sieve. " Người thợ mỏ dùng một dụng cụ cạo để loại bỏ đá vụn vô dụng khỏi sàng. utensil machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, đi cà nhắc. To walk lamely, as if favouring one leg. Ví dụ : "After twisting her ankle, Sarah limped slowly to the school nurse's office. " Sau khi bị trẹo mắt cá chân, Sarah đi khập khiễng chậm rãi đến phòng y tế của trường. body action medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, di chuyển khó khăn. (of a vehicle) To travel with a malfunctioning system of propulsion. Ví dụ : "The bomber limped home on one engine." Chiếc máy bay ném bom khập khiễng trở về căn cứ chỉ với một động cơ hoạt động. vehicle technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, đi cà nhắc. To move or proceed irregularly. Ví dụ : "The business limped through the recession" Doanh nghiệp cầm cự qua được thời kỳ suy thoái. body action medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo, bỏ theo. To call, particularly in an unraised pot pre-flop. Ví dụ : "Before the hand was dealt, the poker player limped to keep the pot going. " Trước khi chia bài, người chơi poker đã theo để duy trì pot. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A scraper of board or sheet-iron shaped like half the head of a small cask, used for scraping the ore off the sieve in the operation of hand-jigging. Ví dụ : "The miner carefully used his limp to scrape the valuable ore concentrate from the jig sieve. " Người thợ mỏ cẩn thận dùng một dụng cụ hình bán trụ, giống như nửa đầu thùng nhỏ, để gạt lớp quặng đã lọc được khỏi sàng đãi. technical utensil machine industry material work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, yếu kém, không đạt yêu cầu. To be inadequate or unsatisfactory. Ví dụ : "The restaurant's service began to limp after the lunch rush, with long wait times and inattentive staff. " Dịch vụ của nhà hàng bắt đầu trở nên yếu kém sau giờ cao điểm ăn trưa, với thời gian chờ đợi lâu và nhân viên không chú ý. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm nhũn, oặt èo. Flaccid; flabby, like flesh. Ví dụ : "The old dog's legs were limp, making it hard for him to walk up the stairs. " Hai chân con chó già mềm nhũn, khiến nó khó khăn lắm mới leo lên được cầu thang. body physiology medicine anatomy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm oặt, ỉu xìu. Lacking stiffness; flimsy Ví dụ : "a limp rope" Một sợi dây thừng mềm oặt. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm oặt, xìu. (of a penis) not erect Ví dụ : "After the long run, his penis was limp. " Sau khi chạy bộ đường dài, "cậu nhỏ" của anh ấy mềm oặt. body sex physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xìu, mềm oặt, ỉu xìu. (of a man) not having an erect penis body sex physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, mềm nhũn. Physically weak Ví dụ : "After a long illness, the student felt limp and tired during class. " Sau một thời gian dài bị bệnh, cậu học sinh cảm thấy người yếu ớt và mệt mỏi trong lớp. medicine body physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, xảy đến. To happen; befall; chance. Ví dụ : "Sometimes unexpected problems limp along in life, even when you have carefully made plans. " Đôi khi những vấn đề bất ngờ xảy đến trong cuộc sống, ngay cả khi bạn đã lên kế hoạch cẩn thận. event action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, Tình cờ gặp. To come upon; meet. Ví dụ : "After searching for hours, I limped upon my lost keys under the sofa. " Sau khi tìm kiếm hàng giờ, tôi tình cờ gặp được chìa khóa bị mất của mình ở dưới ghế sofa. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc