Hình nền cho limp
BeDict Logo

limp

/lɪmp/

Định nghĩa

noun

Dáng đi khập khiễng, bước đi khập khiễng.

Ví dụ :

"She walks with a limp."
Cô ấy đi lại với dáng đi khập khiễng.
noun

Ví dụ :

Người thợ mỏ cẩn thận dùng một dụng cụ hình bán trụ, giống như nửa đầu thùng nhỏ, để gạt lớp quặng đã lọc được khỏi sàng đãi.