noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột rút, vọp bẻ. A painful contraction of a muscle which cannot be controlled. Ví dụ : "After swimming laps, I got a painful cramp in my leg and had to stop. " Sau khi bơi mấy vòng, tôi bị chuột rút ở chân rất đau nên phải ngừng lại. medicine physiology body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gò bó, sự kìm hãm, vật cản. That which confines or contracts; a restraint; a shackle; a hindrance. Ví dụ : "The strict budget placed a cramp on our vacation plans. " Ngân sách eo hẹp đã gây ra sự gò bó, kìm hãm cho kế hoạch nghỉ mát của chúng tôi. condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê tô, Cảo. A clamp for carpentry or masonry. Ví dụ : "The carpenter used a strong cramp to hold the two wooden beams together. " Người thợ mộc đã dùng một cái cảo chắc chắn để giữ hai thanh gỗ lại với nhau. utensil item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mo, khuôn mo. A piece of wood having a curve corresponding to that of the upper part of the instep, on which the upper leather of a boot is stretched to give it the requisite shape. Ví dụ : "The cobbler carefully shaped the boot's upper leather around the wooden cramp. " Người thợ đóng giày cẩn thận tạo dáng cho phần da trên của chiếc ủng quanh cái mo gỗ. technical machine wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột rút, bị co rút. (of a muscle) To contract painfully and uncontrollably. Ví dụ : "My leg cramped during the long soccer practice, causing sharp pain. " Trong buổi tập đá bóng kéo dài, chân tôi bị chuột rút, đau nhói lên. medicine physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột rút, làm co rút. To affect with cramps or spasms. Ví dụ : "My leg cramped up during the soccer game, causing me to fall. " Chân tôi bị chuột rút trong trận bóng đá, khiến tôi bị ngã. medicine body physiology disease sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò bó, hạn chế. To prohibit movement or expression of. Ví dụ : "The strict rules in the library cramp my study style. " Những quy định nghiêm ngặt trong thư viện gò bó cách học của tôi. action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò bó, hạn chế. To restrain to a specific physical position, as if with a cramp. Ví dụ : "The tight seat on the airplane seemed to cramp my legs. " Cái ghế chật chội trên máy bay dường như gò bó chân tôi. body medicine physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, Bó chặt, Ghim chặt. To fasten or hold with, or as if with, a cramp iron. Ví dụ : "The carpenter used a cramp iron to hold the two pieces of wood together firmly. " Người thợ mộc dùng một cái kẹp sắt để ghim chặt hai mảnh gỗ lại với nhau cho chắc chắn. utility technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói buộc, ràng buộc, kết hợp. (by extension) To bind together; to unite. Ví dụ : "The new regulations will cramp our ability to innovate. " Những quy định mới sẽ ràng buộc khả năng sáng tạo của chúng ta. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột rút. To form on a cramp. Ví dụ : "to cramp boot legs" Để làm cứng phần ống của ủng (bằng cách dùng khuôn). medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chật hẹp, gò bó. Cramped; narrow Ví dụ : "The apartment was cramped, with barely enough room for a small table. " Căn hộ đó chật hẹp, hầu như không đủ chỗ cho một cái bàn nhỏ. area property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc