Hình nền cho clerked
BeDict Logo

clerked

/klɜːkt/ /klɝːkt/

Định nghĩa

verb

Làm thư ký, làm công việc bàn giấy.

Ví dụ :

sinh viên tốt nghiệp trường luật làm thư ký cho vị thẩm phán tòa án tối cao suốt mùa hè.