Hình nền cho graduate
BeDict Logo

graduate

/ˈɡrædʒuət/ /ˈɡrædʒueɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nếu chính phủ muốn sinh viên tốt nghiệp ở lại đất nước, họ nên đưa ra nhiều ưu đãi hơn.
verb

Ví dụ :

Giáo viên chia bài tập thành ba phần riêng biệt: nghiên cứu, viết và thuyết trình, theo thứ tự quan trọng tăng dần.
adjective

Tốt nghiệp, chia độ.

Ví dụ :

Bộ sưu tập sách của thư viện được sắp xếp theo độ khó tăng dần, bắt đầu với sách thiếu nhi dễ đọc rồi đến tiểu thuyết nâng cao.