Hình nền cho supreme
BeDict Logo

supreme

/ˌs(j)uːˈpɹiːm/

Định nghĩa

noun

Tột đỉnh, điểm cao nhất.

Ví dụ :

"The mountain's supreme was covered in snow. "
Đỉnh tột cùng của ngọn núi phủ đầy tuyết.