verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cộp, kêu bịch. To make such a sound Ví dụ : "The heavy toolbox clunked onto the garage floor. " Cái hộp đồ nghề nặng nề kêu cộp một tiếng khi rơi xuống sàn nhà để xe. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc