Hình nền cho toolbox
BeDict Logo

toolbox

/ˈtuːlˌbɑks/

Định nghĩa

noun

Hộp đồ nghề, thùng đồ nghề.

Ví dụ :

Ba tôi để búa, tua vít và kìm trong một cái thùng đồ nghề màu đỏ.
noun

Bộ công cụ, hộp công cụ.

Ví dụ :

Lập trình viên đã sử dụng một hộp công cụ đặc biệt gồm các hàm dựng sẵn để tạo giao diện người dùng cho trò chơi mới một cách nhanh chóng.