noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp đồ nghề, thùng đồ nghề. A storage case for tools. Ví dụ : "My dad keeps his hammer, screwdriver, and pliers in a red toolbox. " Ba tôi để búa, tua vít và kìm trong một cái thùng đồ nghề màu đỏ. utility item thing work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ công cụ, hộp công cụ. A set of pre-existing routines for use in writing new programs. Ví dụ : "The programmer used a special toolbox of functions to quickly create the new game's user interface. " Lập trình viên đã sử dụng một hộp công cụ đặc biệt gồm các hàm dựng sẵn để tạo giao diện người dùng cho trò chơi mới một cách nhanh chóng. computing technology technical writing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, con ngốc. Dumbass or idiot. Ví dụ : ""Don't be such a toolbox; think before you speak." " Đừng có ngốc thế; nghĩ trước khi nói đi. person language word character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc