Hình nền cho cobras
BeDict Logo

cobras

/ˈkoʊbrəz/

Định nghĩa

noun

Rắn hổ mang.

Ví dụ :

Ở Ấn Độ, những người thổi sáo dụ rắn thường dùng sáo để mua vui cho đám đông trong khi múa cùng với rắn hổ mang.