BeDict Logo

flutes

/fluːts/
Hình ảnh minh họa cho flutes: Sáo, ống tiêu.
noun

Dàn nhạc của trường có vài cây sáo, thân bạc của chúng lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu.

Hình ảnh minh họa cho flutes: Rãnh.
noun

Người thợ máy cẩn thận làm sạch các rãnh của mũi khoan để loại bỏ vụn kim loại.

Hình ảnh minh họa cho flutes: Rãnh sáo, đường rãnh.
noun

Kiến trúc sư đã thêm rãnh sáo vào các cột trụ của tòa nhà trường học mới, tạo cho chúng một vẻ ngoài cổ điển hơn.