BeDict Logo

convince

/kənˈvɪns/
Hình ảnh minh họa cho convince: Thuyết phục, làm cho tin, khiến cho tin.
 - Image 1
convince: Thuyết phục, làm cho tin, khiến cho tin.
 - Thumbnail 1
convince: Thuyết phục, làm cho tin, khiến cho tin.
 - Thumbnail 2
verb

Thuyết phục, làm cho tin, khiến cho tin.

Giáo viên đã thuyết phục học sinh rằng trái đất quay quanh mặt trời bằng cách sử dụng sơ đồ và giải thích các bằng chứng khoa học.