verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, làm cho tin, khiến cho tin. To make someone believe, or feel sure about something, especially by using logic, argument or evidence. Ví dụ : "The teacher convinced the students that the Earth revolves around the sun by using diagrams and explaining the scientific evidence. " Giáo viên đã thuyết phục học sinh rằng trái đất quay quanh mặt trời bằng cách sử dụng sơ đồ và giải thích các bằng chứng khoa học. communication mind attitude philosophy human ability society logic organization essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, làm cho tin. To persuade. Ví dụ : "My friend tried to convince me to skip school today, but I refused. " Hôm nay, bạn tôi cố gắng thuyết phục tôi trốn học, nhưng tôi không chịu. communication mind attitude action human society business essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, làm cho tin, chinh phục. To overcome, conquer, vanquish. Ví dụ : "The coach convinced the team to practice harder, overcoming their reluctance. " Huấn luyện viên đã thuyết phục đội tập luyện hăng say hơn, chinh phục được sự miễn cưỡng của họ. mind philosophy communication essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, làm cho tin, biện bác. To confute; to prove wrong. Ví dụ : "The teacher convinced the student that his argument about the cause of the historical event was incorrect. " Giáo viên đã biện bác, khiến học sinh nhận ra rằng lập luận của em về nguyên nhân của sự kiện lịch sử đó là không chính xác. communication language word logic philosophy mind essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết tội, buộc tội. To prove guilty; to convict. Ví dụ : "The evidence presented convinced the jury of the defendant's guilt. " Những bằng chứng được đưa ra đã khiến bồi thẩm đoàn kết tội bị cáo. guilt law police government state essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc