noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà trống tơ. A young male chicken. Ví dụ : "The farmer pointed to the small, noisy cockerel running around the barnyard. " Người nông dân chỉ tay vào con gà trống tơ nhỏ, ồn ào đang chạy quanh sân trại. animal bird agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc