Hình nền cho barnyard
BeDict Logo

barnyard

/ˈbɑːrnˌjɑːrd/ /ˈbɑːrnˌjɑrd/

Định nghĩa

noun

Sân trại, chuồng trại.

Ví dụ :

Cô ấy luôn cảm thấy trứng gà ta thả rông ngoài sân chuồng trại lúc nào cũng ngon hơn.