Hình nền cho cognitively
BeDict Logo

cognitively

/ˈkɒɡ.nə.tɪv.li/

Định nghĩa

adverb

Về mặt nhận thức, có liên quan đến nhận thức.

Ví dụ :

Môn học khó này đòi hỏi nhiều nỗ lực về mặt nhận thức hơn so với tài liệu trước đó.