Hình nền cho remembering
BeDict Logo

remembering

/ɹɪˈmɛmb(ə)ɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhớ lại, hồi tưởng.

Ví dụ :

Nhà sử học đã dành nhiều năm nhớ lại những chi tiết rời rạc về nền văn minh cổ đại, chắp nối lại nền văn hóa đã mất của họ.