verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi trước, đứng trước, xảy ra trước. To go before, go in front of. Ví dụ : "Cultural genocide precedes physical genocide." Diệt chủng văn hóa xảy ra trước diệt chủng thể xác. time action process position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi trước, xảy ra trước, đứng trước. To cause to be preceded; to preface; to introduce. Ví dụ : "The opening prayer always precedes the school assembly. " Lời cầu nguyện khai mạc luôn đi trước buổi tập trung toàn trường. time language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi trước, đứng trước, có trước. To have higher rank than (someone or something else). Ví dụ : "In this company, the Director's title precedes the Manager's on the organizational chart. " Trong công ty này, trên sơ đồ tổ chức, chức danh Giám đốc đứng trước chức danh Quản lý vì Giám đốc có cấp bậc cao hơn. position organization time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc