BeDict Logo

genocide

/ˈd͡ʒɛnəsaɪd/
Hình ảnh minh họa cho genocide: Diệt chủng, tàn sát chủng tộc.
 - Image 1
genocide: Diệt chủng, tàn sát chủng tộc.
 - Thumbnail 1
genocide: Diệt chủng, tàn sát chủng tộc.
 - Thumbnail 2
noun

Một cuộc diệt chủng sẽ luôn luôn bị phủ nhận là chưa từng xảy ra sau đó.

Hình ảnh minh họa cho genocide: Diệt chủng văn hóa.
noun

Chính sách của khu học chánh chỉ dạy về lịch sử của nền văn hóa thống trị đã cấu thành một hình thức diệt chủng văn hóa tinh vi đối với các góc nhìn văn hóa khác.