Hình nền cho agreeable
BeDict Logo

agreeable

/əˈɡɹiːəbl/

Định nghĩa

noun

Điều thú vị, điều làm vừa ý.

Ví dụ :

Ánh nắng ấm áp là một điều thú vị, dễ chịu, khiến cho ngày hôm đó trở nên thật vui vẻ.
adjective

Đồng ý, dễ chịu, phù hợp.

Ví dụ :

Cô giáo thấy hành vi của các học sinh rất dễ chịu, vì các em lắng nghe chăm chú và làm theo hướng dẫn.