Hình nền cho calendar
BeDict Logo

calendar

/ˈkæl.ən.də/ /ˈkæl.ən.dɚ/

Định nghĩa

noun

Lịch, dương lịch, âm lịch.

Ví dụ :

"The three principal calendars are the Gregorian, Jewish, and Islamic calendars."
Ba loại lịch chính được sử dụng phổ biến là dương lịch Gregorian, lịch Do Thái và lịch Hồi giáo.
noun

Lịch, thời khóa biểu.

Ví dụ :

"a calendar of bills presented in a legislative assemblly;  a calendar of causes arranged for trial in court"
Lịch trình các dự luật được trình bày tại một hội đồng lập pháp; lịch xét xử các vụ án đã được sắp xếp tại tòa án.
verb

Lên lịch xét xử.

Ví dụ :

Thẩm phán đồng ý lên lịch xét xử các kiến nghị tiền xét xử vào tuần lễ 15 tháng 5, nhưng không đồng ý ấn định ngày xét xử chính thức.