noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọng tài đua xe đạp. The judge of a bicycle race. Ví dụ : "During the Tour de France, the commissaires watched closely for any rule violations by the cyclists. " Trong suốt giải Tour de France, các trọng tài đua xe đạp theo dõi rất sát sao mọi hành vi vi phạm luật lệ của các vận động viên. sport race job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc