verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, cấu kết, thông đồng. To plot together; conspire. Ví dụ : "The students complot to skip class and go to the park instead. " Bọn học sinh cấu kết với nhau để trốn học và đi công viên chơi. politics government action plan group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc