Hình nền cho complots
BeDict Logo

complots

/ˈkɒmplɒts/ /kəmˈplɒts/

Định nghĩa

verb

Âm mưu, cấu kết, thông đồng.

Ví dụ :

Bọn học sinh cấu kết với nhau để trốn học và đi công viên chơi.