verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, phát hiện, tìm ra. To find or learn something for the first time. Ví dụ : "Turning the corner, I discovered a lovely little shop. I discovered that they sold widgets." Quẹo qua góc đường, tôi phát hiện ra một cửa hàng nhỏ xinh rất đáng yêu. Tôi khám phá ra là họ bán mấy món đồ lặt vặt. action process achievement mind science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, phát hiện, tìm ra. To remove the cover from; to uncover (a head, building etc.). Ví dụ : "The archaeologist was carefully discovering the ancient tomb. " Nhà khảo cổ học đang cẩn thận khai quật ngôi mộ cổ. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, phát hiện, tìm ra. To expose, uncover. Ví dụ : "The gust of wind discovered a bone in the sand." Cơn gió mạnh đã thổi bay cát, để lộ ra một khúc xương trên cát. action process science achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ, khai cuộc. To create by moving a piece out of another piece's line of attack. Ví dụ : "This move discovers an attack on a vital pawn." Nước đi này gỡ ra một đòn tấn công vào một tốt quan trọng. game sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, phát hiện, tiết lộ. To reveal (information); to divulge, make known. Ví dụ : "I discovered my plans to the rest of the team." Tôi đã tiết lộ kế hoạch của mình cho những người còn lại trong nhóm. communication language info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, thám hiểm, trinh sát. To reconnoitre, explore (an area). Ví dụ : "The hikers were discovering a new trail through the forest. " Những người đi bộ đường dài đang trinh sát một con đường mòn mới xuyên khu rừng. area geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, phát hiện, bộc lộ. To manifest without design; to show; to exhibit. Ví dụ : "While reading aloud, Maria was discovering a slight tremor in her voice. " Trong khi đọc to, Maria nhận ra giọng cô ấy hơi run run. appearance action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khám phá, sự tìm ra. A discovery. Ví dụ : "The scientist celebrated her latest discovery. " Nhà khoa học đã ăn mừng sự khám phá mới nhất của cô ấy. achievement action science process thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc