Hình nền cho complot
BeDict Logo

complot

/ˈkɒmˌplɒt/ /kəmˈplɒt/

Định nghĩa

noun

Âm mưu, kế hoạch bí mật.

Ví dụ :

Sinh viên nghi ngờ có một âm mưu giữa các giáo viên nhằm làm cho bài kiểm tra khó hơn.