Hình nền cho skip
BeDict Logo

skip

/skɪp/

Định nghĩa

noun

Bước nhảy, sự nhảy nhót.

Ví dụ :

Sợi dây thừng của bọn trẻ tạo ra một bước nhảy nhịp nhàng, vui tươi.
noun

Thùng chứa phế thải, Thùng rác lớn.

Ví dụ :

Cái thùng rác lớn chứa đầy rác thải đến mức nhân viên vệ sinh phải đổ hết ra.