Hình nền cho skipping
BeDict Logo

skipping

/ˈskɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhảy lò cò.

Ví dụ :

Cô ấy sẽ nhảy lò cò từ đầu vỉa hè này đến đầu vỉa hè kia.