Hình nền cho confute
BeDict Logo

confute

/kənfjuːt/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, chứng minh là sai, phản bác.

Ví dụ :

Luật sư đã dùng bằng chứng để bác bỏ lời khai của nhân chứng rằng anh ta đang ở nhà vào thời điểm xảy ra vụ án.