Hình nền cho refute
BeDict Logo

refute

/ɹəˈfjut/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, phản bác, chứng minh là sai.

Ví dụ :

Luật sư đã dùng bằng chứng để bác bỏ lời khai của nhân chứng rằng anh ta đã thấy bị cáo tại hiện trường vụ án, chứng minh rằng lời khai đó là sai.