Hình nền cho disprove
BeDict Logo

disprove

/dɪsˈpɹuːv/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, chứng minh là sai.

Ví dụ :

Thí nghiệm của nhà khoa học đã thành công trong việc bác bỏ lý thuyết trước đó về sự phát triển của thực vật, chứng minh rằng lý thuyết đó là sai.