adverb🔗ShareMột cách xây dựng, có tính xây dựng. In a constructive manner"The teacher offered constructive criticism on my essay, pointing out specific ways I could improve it. "Giáo viên đã góp ý một cách xây dựng về bài luận của tôi, chỉ ra những cách cụ thể mà tôi có thể cải thiện nó.attitudewayqualitycommunicationbusinessworksocietyplanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc