Hình nền cho contender
BeDict Logo

contender

/kənˈtɛn.dɚ/

Định nghĩa

noun

Người dự thi, đối thủ, ứng cử viên.

Ví dụ :

"In the school election, Sarah is a strong contender for class president. "
Trong cuộc bầu cử ở trường, Sarah là một ứng cử viên nặng ký cho chức lớp trưởng.