noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dự thi, đối thủ, ứng cử viên. Someone who competes with one or more other people. Ví dụ : "In the school election, Sarah is a strong contender for class president. " Trong cuộc bầu cử ở trường, Sarah là một ứng cử viên nặng ký cho chức lớp trưởng. sport business person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng cử viên, người dự thi, đối thủ nặng ký. Someone who has a viable chance of winning a competition. Ví dụ : "Even though he's new to the team, David is a strong contender for the MVP award. " Dù mới gia nhập đội, David là một ứng cử viên nặng ký cho giải Cầu thủ giá trị nhất (MVP). sport achievement person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc