verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh tài, thi đấu, cạnh tranh. To be in battle or in a rivalry with another for the same thing, position, or reward; to contend Ví dụ : "The two brothers compete for their mother's attention. " Hai anh em tranh giành sự chú ý của mẹ. action sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi đấu, tranh tài, cạnh tranh. To be in a position in which it is possible to win or triumph. Ví dụ : ""Our school team competes against other schools in basketball tournaments." " Đội bóng rổ của trường chúng tôi thi đấu với các trường khác trong các giải đấu. sport business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi đấu, tranh tài. To take part in a contest, game or similar event Ví dụ : "The school soccer team competes in the city-wide tournament every year. " Đội bóng đá của trường tham gia thi đấu giải thành phố mỗi năm. sport game action event achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc