noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nón, nón. A cone. Ví dụ : "The child drew a simple picture of a mountain, labeling its triangular shape as a "conus." " Đứa trẻ vẽ một bức tranh đơn giản về ngọn núi, ghi chú hình tam giác của nó là "hình nón". math structure thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc