Hình nền cho bench
BeDict Logo

bench

/bɛntʃ/

Định nghĩa

noun

Ghế dài, băng ghế.

Ví dụ :

Họ ngồi trên băng ghế đá trong công viên và ném vụn bánh mì cho vịt và chim bồ câu ăn.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên thể dục hướng dẫn các bạn học sinh cách sử dụng ghế tập tạ để chống đẩy đúng tư thế, giúp giữ dáng chuẩn.
noun

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài tìm thấy một bậc thềm đất bằng phẳng và hẹp gần bờ sông, rất thích hợp để nghỉ chân một lát.
noun

Bệ rửa mặt, bàn đá lavabo.

Ví dụ :

Bệ rửa mặt mới trong phòng tắm có một bàn đá lavabo màu trắng rất đẹp.
Bệ rửa mặt mới trong phòng tắm có một mặt bàn đá cẩm thạch rất đẹp.
verb

Ví dụ :

Thằng bắt nạt xô ngã bạn học, đẩy bạn ấy ngửa ra sau trúng người đang chống tay quỳ gối khiến bạn ấy ngã nhào.