Hình nền cho triangular
BeDict Logo

triangular

/tɹaɪˈæŋ.ɡjə.lə/ /tɹaɪˈaɪŋ.ɡjʊ.lɚ/

Định nghĩa

adjective

Hình tam giác.

Ví dụ :

Cái ghế dài trong công viên có hình dạng tam giác, rất thích hợp cho hai người ngồi gần nhau.
adjective

Có hình tam giác, hình tam giác.

Having a triangle as a base; as, a triangular prism, a triangular pyramid.

Ví dụ :

Cô bé xếp những cây bút chì màu của mình thành một lăng trụ có đáy là hình tam giác, với mỗi cạnh của hình tam giác được tạo thành từ một hàng bút chì.