adjective🔗ShareHình tam giác. Shaped like a triangle."The park bench had a triangular shape, perfect for two people to sit together. "Cái ghế dài trong công viên có hình dạng tam giác, rất thích hợp cho hai người ngồi gần nhau.figuremathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHình tam giác, có hình tam giác. Of, or pertaining to, triangles."The warning sign had a triangular shape. "Biển cảnh báo có hình dạng hình tam giác.mathfigureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó hình tam giác, hình tam giác. Having a triangle as a base; as, a triangular prism, a triangular pyramid."The little girl arranged her crayons in a triangular prism, with a row of crayons forming each side of the triangle. "Cô bé xếp những cây bút chì màu của mình thành một lăng trụ có đáy là hình tam giác, với mỗi cạnh của hình tam giác được tạo thành từ một hàng bút chì.mathfigurestructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTam giác, ba bên. Having three elements or parties; trilateral, tripartite."The negotiation between the three families was a triangular affair, each with its own agenda. "Cuộc đàm phán giữa ba gia đình là một vấn đề ba bên phức tạp, mỗi bên đều có mục tiêu riêng.mathstructurefigureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc