Hình nền cho copiously
BeDict Logo

copiously

/ˈkoʊpiəsli/ /ˈkɒpiəsli/

Định nghĩa

adverb

Dồi dào, nhiều, thừa thãi.

In a copious manner; plentifully.

Ví dụ :

Sau khi chạy marathon, cô ấy uống nước rất nhiều để bù nước cho cơ thể.