adverb🔗ShareDồi dào, nhiều, thừa thãi. In a copious manner; plentifully."After running the marathon, she drank water copiously, trying to rehydrate her body. "Sau khi chạy marathon, cô ấy uống nước rất nhiều để bù nước cho cơ thể.amountqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc