Hình nền cho crores
BeDict Logo

crores

/krɔːrz/ /krɔrz/

Định nghĩa

noun

Mười triệu, Crô.

Ví dụ :

Theo nguồn tin, sau lệnh cấm, chính phủ có nguy cơ mất ₹30 crô (tức 300 triệu rupi) mỗi năm.