Hình nền cho crotale
BeDict Logo

crotale

/ˈkroʊtəl/ /ˈkroʊteɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn, dàn nhạc đã dùng chũm chọe cổ để tạo ra âm thanh lấp lánh, giống như tiếng chuông ngân nga.