BeDict Logo

archaic

/ɑː.ˈkeɪ.ɪk/ /ɑɹ.ˈkeɪ.ɪk/
Hình ảnh minh họa cho archaic: Thời kỳ đồ đá giữa.
 - Image 1
archaic: Thời kỳ đồ đá giữa.
 - Thumbnail 1
archaic: Thời kỳ đồ đá giữa.
 - Thumbnail 2
noun

Các nhà khảo cổ học đang nghiên cứu thời kỳ đồ đá giữa để hiểu rõ hơn về cuộc sống của người cổ đại ở Bắc Mỹ.

Hình ảnh minh họa cho archaic: Người Homo sapiens cổ.
noun

Người Homo sapiens cổ.

Các nhà khoa học nghiên cứu hóa thạch người nguyên thủy tranh luận xem người Homo sapiens cổ được tìm thấy trong hang động đó có phải là tổ tiên trực tiếp của người hiện đại hay chỉ là một loài có liên quan nhưng tách biệt.

Hình ảnh minh họa cho archaic: Cổ, lỗi thời, cổ xưa.
 - Image 1
archaic: Cổ, lỗi thời, cổ xưa.
 - Thumbnail 1
archaic: Cổ, lỗi thời, cổ xưa.
 - Thumbnail 2
adjective

Ông tôi hay dùng từ "forsooth," một từ cổ và lỗi thời, khi kể chuyện hồi nhỏ, khiến câu chuyện có thêm vẻ duyên dáng cổ xưa.