Hình nền cho archaic
BeDict Logo

archaic

/ɑː.ˈkeɪ.ɪk/ /ɑɹ.ˈkeɪ.ɪk/

Định nghĩa

noun

Thời kỳ đồ đá giữa.

(usually capitalized) A general term for the prehistoric period intermediate between the earliest period (‘Paleo-Indian’, ‘Paleo-American’, ‘American‐paleolithic’, &c.) of human presence in the Western Hemisphere, and the most recent prehistoric period (‘Woodland’, etc.).

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học đang nghiên cứu thời kỳ đồ đá giữa để hiểu rõ hơn về cuộc sống của người cổ đại ở Bắc Mỹ.
noun

Người Homo sapiens cổ.

(paleoanthropology) (A member of) an archaic variety of Homo sapiens.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu hóa thạch người nguyên thủy tranh luận xem người Homo sapiens cổ được tìm thấy trong hang động đó có phải là tổ tiên trực tiếp của người hiện đại hay chỉ là một loài có liên quan nhưng tách biệt.
adjective

Cổ, lỗi thời, cổ xưa.

Ví dụ :

Ông tôi hay dùng từ "forsooth," một từ cổ và lỗi thời, khi kể chuyện hồi nhỏ, khiến câu chuyện có thêm vẻ duyên dáng cổ xưa.