Hình nền cho castanets
BeDict Logo

castanets

/ˌkæs.tə.ˈnɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Màn trình diễn sôi động của vũ công được điểm xuyết bởi những tiếng lách cách sắc sảo của cặp song loan.