Hình nền cho cultivar
BeDict Logo

cultivar

/ˈkʌltɪvɑːr/ /ˈkʌltɪˌvɑːr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""The 'Honeycrisp' is a popular cultivar of apple, known for its sweet and crisp fruit." "
Giống táo 'Honeycrisp' là một giống cây trồng phổ biến, nổi tiếng với quả ngọt và giòn.