Hình nền cho botanical
BeDict Logo

botanical

/bəˈtænɪkl/ /bɒˈtænɪkl/

Định nghĩa

noun

Thảo dược, dược liệu.

Ví dụ :

Bài thuốc trị ho của bà tôi là một loại thảo dược làm từ các loại cây bà tự trồng trong vườn.