Hình nền cho culturally
BeDict Logo

culturally

/ˈkʌltʃərli/ /ˈkʌltʃərəli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt văn hóa, xét về mặt văn hóa.

Ví dụ :

""The students celebrated Diwali by dressing culturally in traditional Indian clothing." "
Các bạn học sinh ăn mừng lễ Diwali bằng cách ăn mặc theo phong cách văn hóa Ấn Độ, diện những bộ trang phục truyền thống.