adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô sinh, hiếm muộn. Unable to reproduce (or procreate). Ví dụ : "The doctor confirmed that, unfortunately, the man is sterile and unable to have children. " Bác sĩ xác nhận rằng, thật không may, người đàn ông bị vô sinh và không thể có con. biology medicine physiology sex organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô khan, cằn cỗi, vô vị. Terse; lacking sentiment or emotional stimulation, as in a manner of speaking. Ví dụ : "The teacher's instructions were sterile; she simply listed the steps without any explanation or enthusiasm. " Hướng dẫn của cô giáo khô khan quá; cô chỉ liệt kê các bước mà không giải thích gì thêm hay thể hiện chút nhiệt tình nào. language style communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô trùng, cằn cỗi, khô khan. Fruitless, uninspiring, or unproductive. Ví dụ : "The meeting was completely sterile; no new ideas were generated, and nothing was decided. " Buổi họp diễn ra hoàn toàn khô khan; không có ý tưởng mới nào được đưa ra, và chẳng có quyết định nào được thông qua cả. abstract quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô trùng, tiệt trùng. Germless; free from all living or viable microorganisms. Ví dụ : "a sterile kitchen table" Một cái bàn bếp đã được tiệt trùng, không còn vi khuẩn. medicine microorganism biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô trùng, được kiểm soát an ninh. Free from dangerous objects, as a zone in an airport that can be only be entered via a security checkpoint. Ví dụ : ""Only ticketed passengers can enter the sterile area of the airport after passing through security." " Chỉ những hành khách có vé mới được vào khu vực vô trùng (đã kiểm soát an ninh) của sân bay sau khi qua cửa an ninh. area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô danh, không truy vết được nguồn gốc. Of weapons: foreign-made and untraceable to the United States. Ví dụ : "The investigation found the weapons used in the school shooting to be sterile, meaning they were made in another country and could not be linked to any U.S. manufacturer. " Cuộc điều tra cho thấy những vũ khí được sử dụng trong vụ xả súng ở trường học là vũ khí vô danh, tức là chúng được sản xuất ở nước ngoài và không thể truy vết được nguồn gốc đến bất kỳ nhà sản xuất nào của Hoa Kỳ. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc