Hình nền cho sterile
BeDict Logo

sterile

/ˈstɛɹaɪl/ /ˈstɛɹəl/

Định nghĩa

adjective

sinh, hiếm muộn.

Ví dụ :

Bác sĩ xác nhận rằng, thật không may, người đàn ông bị vô sinh và không thể có con.
adjective

Khô khan, cằn cỗi, vô vị.

Ví dụ :

Hướng dẫn của cô giáo khô khan quá; cô chỉ liệt kê các bước mà không giải thích gì thêm hay thể hiện chút nhiệt tình nào.
adjective

Vô danh, không truy vết được nguồn gốc.

Ví dụ :

Cuộc điều tra cho thấy những vũ khí được sử dụng trong vụ xả súng ở trường học là vũ khí vô danh, tức là chúng được sản xuất ở nước ngoài và không thể truy vết được nguồn gốc đến bất kỳ nhà sản xuất nào của Hoa Kỳ.