Hình nền cho cyclosportive
BeDict Logo

cyclosportive

/ˌsaɪkloʊˈspɔːtɪv/

Định nghĩa

noun

Đua xe đạp quần chúng, giải đạp xe phong trào.

Ví dụ :

Bố tôi đang tập luyện rất chăm chỉ cho giải đua xe đạp phong trào hàng năm của địa phương, hy vọng sẽ phá được kỷ lục thời gian của mình.