verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp xe, đi xe đạp. To ride a bicycle or other cycle. Ví dụ : "I enjoy cycling to school every morning because it's good exercise. " Tôi thích đạp xe đi học mỗi sáng vì đó là một cách tập thể dục tốt. sport vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe đạp, đạp xe. To go through a cycle or to put through a cycle. Ví dụ : "The washing machine is cycling through its rinse program. " Máy giặt đang chạy hết chương trình xả của nó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt nguồn rồi bật lại, khởi động lại. To turn power off and back on Ví dụ : "Avoid cycling the device unnecessarily." Tránh tắt nguồn rồi bật lại thiết bị một cách không cần thiết. technology electronics machine computing device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ bóng. To maintain a team's possession of the puck in the offensive zone by handling and passing the puck in a loop from the boards near the goal up the side boards and passing to back to the boards near the goal Ví dụ : "They have their cycling game going tonight." Đêm nay họ đang giữ bóng rất tốt trong khu vực tấn công của đối phương, liên tục chuyền bóng vòng quanh để duy trì quyền kiểm soát. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe đạp, môn đua xe đạp. The sport of riding and racing cycles, especially bicycles. Ví dụ : "Sentence: My favorite part of the summer Olympics is watching the cycling. " Tôi thích nhất ở Thế Vận Hội Mùa Hè là xem các cuộc đua xe đạp. sport vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tuần hoàn, Chu trình. Any cyclic action or process Ví dụ : "The cycling of nutrients in the compost heap helps break down the food scraps. " Sự tuần hoàn chất dinh dưỡng trong đống phân trộn giúp phân hủy thức ăn thừa. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuần hoàn, có tính chu kỳ. That undergoes a cyclic motion or process Ví dụ : "The cycling process of the washing machine ensures our clothes get cleaned effectively. " Quá trình tuần hoàn của máy giặt đảm bảo quần áo của chúng ta được giặt sạch hiệu quả. process physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc