Hình nền cho cycling
BeDict Logo

cycling

/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đạp xe, đi xe đạp.

Ví dụ :

"I enjoy cycling to school every morning because it's good exercise. "
Tôi thích đạp xe đi học mỗi sáng vì đó là một cách tập thể dục tốt.
verb

Ví dụ :

Đêm nay họ đang giữ bóng rất tốt trong khu vực tấn công của đối phương, liên tục chuyền bóng vòng quanh để duy trì quyền kiểm soát.