

shoplifter
Định nghĩa
Từ liên quan
shoplifters noun
/ˈʃɒˌplɪftərz/ /ˈʃɑˌplɪftərz/
Kẻ trộm, người ăn cắp vặt ở cửa hàng.
"Shoplifters will be prosecuted."
Người ăn cắp vặt ở cửa hàng sẽ bị truy tố trước pháp luật.
shops noun
/ʃɒps/ /ʃɑps/
Cửa hàng, tiệm, hiệu.
Mẹ tôi thích ghé thăm các cửa hàng ở khu phố chính để mua rau quả tươi và bánh mì, nhưng đôi khi mẹ tôi lại mua sắm trực tuyến vì nó tiện lợi hơn.