BeDict Logo

midwife

/ˈmɪd.waɪf/
Hình ảnh minh họa cho midwife: Bà đỡ, nữ hộ sinh.
 - Image 1
midwife: Bà đỡ, nữ hộ sinh.
 - Thumbnail 1
midwife: Bà đỡ, nữ hộ sinh.
 - Thumbnail 2
noun

Một trăm năm trước, bà đỡ là người sẽ giúp em bé chào đời - việc đến bệnh viện sinh con hoặc là điều không thể, hoặc là chưa từng được nghe đến.