noun🔗ShareBà đỡ, nữ hộ sinh. A person, usually a woman, who is trained to assist women in childbirth, but who is not a physician."A hundred years ago, a midwife would bring the baby into the world - going to a hospital to deliver a baby was either impossible or unheard of."Một trăm năm trước, bà đỡ là người sẽ giúp em bé chào đời - việc đến bệnh viện sinh con hoặc là điều không thể, hoặc là chưa từng được nghe đến.medicinepersonjobfamilyhumanservicebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBà đỡ, người giúp đỡ. Someone who assists in bringing about some result or project."The teacher acted as a midwife to the student's science project, offering guidance and resources until it was successfully completed. "Giáo viên đóng vai trò như một người đỡ đầu cho dự án khoa học của học sinh, đưa ra hướng dẫn và tài liệu cho đến khi dự án hoàn thành thành công.personjobmedicineaidChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐỡ đẻ. To act as a midwife"The experienced volunteer was happy to midwife the new community garden project from its initial planning stages to its successful launch. "Người tình nguyện giàu kinh nghiệm vui vẻ đỡ đẻ cho dự án vườn cộng đồng mới từ giai đoạn lên kế hoạch ban đầu đến khi ra mắt thành công.medicinejobhumanpersonfamilyserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐỡ đẻ, hộ sinh. To facilitate the emergence of"The teacher's guidance skillfully midwifed the students' understanding of the complex math concept. "Sự hướng dẫn khéo léo của giáo viên đã giúp các em học sinh hiểu được khái niệm toán học phức tạp, giống như một bà đỡ hộ sinh giúp một đứa trẻ chào đời.aidmedicinehumanserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc